Tủ dưỡng ẩm - Tủ vi khí hậu

Model: KBF-115
Hãng sản xuất: Binder
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 358,484,000 VNĐ
Mô tả sản phẩm
"Ứng dụng: Sử dụng để kiểm tra sự lão hóa, độ ổn định của thuốc trong các nhà máy dược phẩm, mỹ phẩm, các sản phẩm trong nhà máy thực phẩm, đồ uống, bao bì, trong nhà máy xi măng…" "KBF là thiết bị chuyên dụng cho các thí nghiệm tuyệt đối ổn định và duy trì các điều kiện môi trường cố định với độ chính xác cao." "Hệ thống gia nhiệt và làm lạnh được điều khiển điện tử với công nghệ apt.linetm đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và cho những kết quả lặp lại hoàn chỉnh" Bộ phận tạo ẩm dạng nồi hơi kín với khả năng lưu hơi ẩm trong nồi cho phép phục hồi độ ẩm trong tủ nhanh, với cơ cấu sensor cảm biến độ ẩm và giàn lạnh để ngưng tụ hơi ẩm cho phép tự động điều chỉnh độ ẩm chính xác tới độ ẩm đặt.
Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ ấm vi sinh đối lưu tự nhiên - BD 23, 53, 115, 240, 400, 720

Model: BD 23, BD 53, BD 115, BD 240, BD 400, BD 720
Nhà sản xuất: Binder
Xuất xứ : Đức
Giá bán :  Liên hệ

Đặc tính kỹ thuật:
- BD là dòng sản phẩm thích hợp cho sự hoạt động lâu dài và liên tục. Phù hợp cho việc nghiên cứu vi sinh như là đĩa agar, và bảo đảm bảo điều kiện phát triển của các môi trường dinh dưởng.
- Tủ gia nhiệt theo công nghệ APT.lineTM đảm bảo độ chính xác về nhiệt độ và những kết qua lập lại.
- Khoảng nhiệt độ hoạt động: nhiệt độ phòng + 5 …100°C.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10°.
- Điều khiển DS với thời gian thích ứng từ 0 - 99h.
- Bộ phận an toàn hoạt động độc lập với lớp bảo vệ class3.1 đảm bảo thiết bị không hoạt động quá nhiệt với tính hiệu cảnh báo.
- Van thông gió có thể điều chỉnh với vòi xả Æ50mm với nắp thông gió và rãnh trượt.
- Cửa kính bên trong.
- Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và FDA guideline 21 CFR Part 11 compliant APT-COMTM DataControlSystem software.
Cung cấp gồm:
- 2 gí đỡ chrome, sổ tay hướng dẫn sử dụng.
- Chứng nhận chất lượng BINDER
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước ngoài mm:rộng x sâu x cao: 435 x 520 x 495
- Tính thêm kích thước của tay vịn cửa và ống dẫn khí thải: 90mm
- Khoảng hở giữa tường và phần sau tủ: 100mm
- Khoảng hở giữa tường và phần bên: 100mm
- Thể tích bồn chứa hơi: 36L
- Số cửa: 1
- Kích thước trong mm: rộng x sâu x cao: 222 x 270 x 330
- Thể tích tủ: 20L
- Giá đở (cung cấp/tối đa): 2/3
- Tải trọng cho phép của giá: 25kg
- Khối lượng thiết bị: 263kg
Thông số nhiệt:
- Thang nhiệt độ: nhiệt đồ phòng +5…100°C
- Độ đồng đều nhiệt độ:
+ Tại 37°C: ±0.5°C
+ Tại 50°C: ±1.8°C
- Độ dao động nhiệt độ:
+ Tại 37°C: ±0.2°C
+ Tại 50°C: ±0.3°C
- Thời gian gia nhiệt:
+ Tại 37°C: 49 phút
+ Tại 50°C:  51 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
+ Tại 37°C: 3 phút
+ Tại 50°C: 4 phút
Thông số điện:
- Khung bảo vệ theo EN 60529: IP 20
- Nguồn điện cung cấp: 230V/50-60Hz
- Công suất danh nghĩa: 200W
- Năng lượng tiêu thụ ở 37°C: 11W

Giá bán:
Model VND
BD 23 61,350,000
BD 53 60,000,000
BD 115 72,000,000
BD 240 100,500,000
BD 400 135,500,000
BD 720 174,000,000

Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com

Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên ED 23, 53, 115, 240, 720

Model: ED
Hãng sản xuất: Binder
Xuất xứ : Đức
Giá bán :  Liên hệ

Mô tả:
Tủ sấy đối lưu tự nhiên thích hợp với việc sấy khô và tiệt trùng các dụng cụ thủy tinh như đĩa Petri, ống nghiệm, dụng cụ phòng Lab,... Đáp ứng mọi yêu cầu chất lượng cho tất cả các ứng dụng. Do tiêu thụ điện năng thấp, là giải pháp kinh tế, hiệu quả và có độ chính xác cao.

Tính năng ưu việt:
- Dòng tủ sấy đối lưu tự nhiên ED dựa trên nền công nghệ gia nhiệt tiên tiến APT.Line độc quyền của Binder, vừa đảm bảo gia nhiệt chính xác, vừa phân bố tuyệt đối đồng đều nhiệt trên các bề mặt của mẫu cần sấy, loại bỏ hiệu quả sự ngưng tụ hơi nước và quá trình sấy không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm của mẫu. Ngoài ra, khí ăn mòn thoát ra từ mẫu không thể đọng trên thành tủ, kết hợp với vật liệu chế tạo thành tủ là thép không gỉ chất lượng cao đảm bảo chống ăn mòn hoàn hảo.
- Bộ điều khiển dùng vi chip với màn hình LED bộ hẹn giờ thích hợp.
- Kết quả sấy tuyệt vời nhờ tối ưu hóa qui trình dẫn nhiệt mà không cần quạt.
- Công nghệ mới Cross-Flow inertisation kết nối tủ với nguồn khí trơ cho phép rút ngắn thời gian sấy đáng kể.

Đặc tính kỹ thuật
- Khoảng nhiệt độ: 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 300oC.
- Bộ điều khiển với thiết bị cài đặt hẹn giờ từ 0 - 99 giờ.
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác một phần mười độ.
- Chức năng điều chỉnh nhiệt sườn dốc.
- Cửa kính an toàn chống vỡ.
- Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ an toàn độc lập, Class 2 (DIN 12880) có đèn báo.
- Mặt trong tủ được phủ lớp sơn tĩnh điện láng.
- Bộ phận thông gió có thể điều chỉnh được bởi ống hút phía sau ( Ø 50 mm).
- 2 khay bằng thép mạ crom.
- Miếng đệm cửa làm bằng silicon chịu nhiệt.
- Cổng RS 442 kết nối với phần mềm APT-COM. Hệ thống điều khiển xử lý dữ liệu, kết nối với máy in bằng cổng trước RS 232/ RS 422.
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D): 433 x 492 x 516 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D): 222 x 330 x 277 (mm).
- Kích thước ngoài của ống hút:  Ø 52 (mm).
- Thể tích hơi thải: 36 lit.
- Thể tích trong: 20 lít.
- Số giá (chuẩn/ max): 2/3.
- Khối lượng tải/ giá: 12 kg.
- Tổng khối lượng tải cho phép: 25 kg.
- Khối lượng tủ: 22 kg.
Thông số nhiệt
- Chênh lệch nhiệt độ (oC )
* Tại 70oC: +/- 1.5
* Tại 150oC: +/- 2.5
* Tại 300oC: +/- 3.8
- Độ chính xác nhiệt độ: +/- 0.3oC
- Thời gian làm nóng:
* Tới 70oC: 13 phút
* Tới 150oC: 24 phút
* Tới 250oC: 35 phút
- Thời gian hồi phục nhiệt sau khi mở cửa 30 giây.
* Tại 70oC: 2.5 phút
* Tại 150oC: 5 phút
* Tại 300oC: 8 phút
- Không khí đối lưu:
+ Tại 70°C: 10 x/h
+ Tại 150°C: 13 x/h
+ Tại 300°C: 17 x/h
Thông số điện
- Cấp độ bảo vệ: IP 20.
- Điện thế định mức: 230 V - 50/60Hz.
- Điện năng định mức: 800 (W).
- Điện năng tiêu thụ:
* Tại 70oC: 43 (W)
* Tại 150oC: 148 (W)
* Tại 300oC (tùy chọn): 450 (W)
Tủ sấy đối lưu tự nhiên   Model   EUR
ED series | Ovens with gravity convection ED 23 1,222.27
ED series | Ovens with gravity convection ED 53 976.80
ED series | Ovens with gravity convection ED 53 1,135.06
ED series | Ovens with gravity convection ED 115 1,440.65
ED series | Ovens with gravity convection ED 115 1,602.54
ED series | Ovens with gravity convection ED 240 2,693.03
ED series | Ovens with gravity convection ED 400 3,579.31
ED series | Ovens with gravity convection ED 720 4,885.36


Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com