Lò nung phá mẫu - HACH DRB200

Model: DRB200
Hãng sản xuất: HACH - USA
Giá: 160,000,000 VNĐ
Thông số kỹ thuật:
Digital Reactor Block:
21 x 16 mm vial wells, 4 x 20 mm vial wells, 230 Vac
Khối lượng: Một buồng nung DRB200s, 2 kg, 3.5 kg đã đóng gói.
Hai buồng nung DRB200s, 2.8 kg, 4.3 kg đã đóng gói
Nhiệt độ xung quanh: 10-45 °C
Chương trình lưu sẵn:
COD (150 °C, 120 phút)
TOC (105 °C, 120 minutes)
100°C (100 °C, 30, 60, 120 minutes)
105°C (105 °C, 30, 60, 120 minutes)
150°C (150 °C, 30, 60, 120 minutes)
165°C (165 °C, 30, 60, 120 minutes)
Dễ dàng lựa chọn 37-165 °C (cài đặt nhiệt độ không đổi)
Thang nhiệt độ có thể cài đặt: 37-165 °C
Khoảng thời gian có thể cài đặt: 0-480 phút
Tín hiệu âm thanh khi hết thời gian
Ngưng nung khi hết thời gian
Tốc độ gia nhiệt: từ 20 đến 150 °C trong 10 phút
Độ ổn định nhiệt độ: ±2 °C
Số lượng lỗ đặt ống mẫu: Loại đơn 9 x 16 mm, 2 x 20 mm; hoặc 15 x 16 mm. Loại kép: 21 x 16 mm and 4 x 20 mm
Yêu cầu nguồn điện: 100-240 Vac, +5%, -15%, 50/60 Hz, Chuẩn bảo vệ Class 1
Chứng nhận: CE, GS, cTUVus
Chi tiết kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước
DRB200: Digital Reactor Block: 21 x 16 mm vial wells, 4 x 20 mm vial wells, 230 Vac

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy quang phổ cầm tay DR2800

Máy quang phổ DR 2800 có thể sử dụng ngoài hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm ngay cả khi không có sẵn nguồn nhờ có pin làm nguồn phụ.
Màn hình cảm ứng với giao diện sử dụng trực quan
Các ngõ USB thuận tiện cho việc cập nhật phần mềm và kết nối với các thiết bị ngoài như PC/máy in
Trên 240 phương pháp phân tích đã được cài đặt sẵn
Tự động nhận diện chương trình phân tích khi sử dụng test với ống TNTplus có mã vạch
Máy nhỏ gọn
Có thể đo mở, không cần đóng nắp đậy buồng đo.
Hoạt động bằng pin Lithium hoặc nguồn AC
Có thể sử dụng với bộ Pour-Thru Cell khi cần phân tích lượng mẫu lớn hoặc đo dạng vết
Thông số kỹ thuật
Hệ thống quang Tia phân tách
Chế độ hoạt động Độ truyền quang (%), độ hấp thụ quang và nồng độ
Nguồn đèn Đèn phủ khí Tungsten (có thể nhìn thấy)
Thang đo bước sóng 340 đến 900nm
Độ chuẩn xác bước sóng ± 1.5 nm
Độ lặp lại bước sóng 1 nm
Độ phân giải bước sóng Tự động
Hiệu chuẩn bước sóng Tự động , dựa trên phương pháp đã chọn
Độ dài bước sóng 5 nm
Hiệu chuẩn do người sử dụng tự nhập vào Tối đa 50
Lưu trữ dữ liệu 500 điểm
Tự động nhận diện phương pháp Khi dùng ống TNTplus
Đo là lấy trung bình 10 giá trị đọc Khi dùng ống TNTplus
Màn hình Đèn nền sáng, màn hình LCD cảm ứng
Ngõ ngoài USB (1 master, 1 slave)
Cốc đo tương thích 1" vuông, 1" tròn, 1-cm vuông, 1-cm x 5-cm, Multipath 1"/1-cm, 16-mm tròn, 13-mm tròn
Khả năng xuất dữ liệu tới Excel .csv (comma-separated values) file
Thông số vật lý và môi trường hoạt động  
Rộng 216 mm (8.5 in.)
Cao 132 mm (5.2 in.)
Dày 330 mm (13 in.)
Khối lượng Không gồm pin: 8.95 lbs. (4.06 kg)
Có pin: 9.65 lbs. (4.38kg)
Yêu cầu hoạt động 10 - 40°C (50 - 104°F), max. 80% độ ẩm tương đối (không diểm sương)
Yêu cầu bảo quản -25 - 60 °C (-13 - 140 °F) max. 80% độ ẩm tương đối (không diểm sương)
Nguồn điện  
Nguồn chính Ổ cắm đa năng 100-240V, 47-63Hz, với các đầu adapter tương thích cho  EU, GB, US, China; pin (nguồn phụ)
Cổng giao tiếp USB 1.1
Chuẩn bảo vệ vỏ máy IP 41
Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info