Máy đo độ đục TN100 Eutech

Model: TN100
Hãng sản xuất: Eutech
Xuất xứ: Singapore
Giá bán: Liên hệ

Tổng quan về máy:
Dòng máy đo độ đục TN100 chống thấm được thiết kế có tính di động, độ bền cao và là dễ dàng theo dõi độ đục của mẫu trong suốt quá trình kiểm nghiệm. Các bộ vi xử lý mà máy TN100 sử dụng một nguồn ánh sáng hồng ngoại InfraredLED và độ lặp lại tốt, độ chính xác cao với độ phân giải 0.01 NTU trên một phạm vi rộng của lên đến 20 NTU. Thiết bị đo rất nhẹ này là một công cụ phân tích có giá trị cho nghiên cứu thực địa và kiểm soát chất lượng.

Đặc tính nổi bật của máy:
Máy đạt chuẩn IP67 chống nước và chống bụi. Nhờ đó, người dùng dễ dàng sử dụng trong nhiều môi trường khắc nghiệt, dễ dàng vệ sinh máy.
Tự động hiệu chuẩn với nút CAL (4 điểm hiệu chuẩn) cho độ chính xác cao chưa từng có ở các dòng máy khác.
Bộ kit kèm theo máy được thiết kế tiêu chuẩn gồm 4 điểm để hiệu chuẩn, 3 cuvette, pin và sách hướng dẫn sử dụng chi tiết.
Tính năng tiết kiệm pin cho phép sử dụng hơn 1200 lần đo với bộ pin kiềm AAA.
Màn hỉnh LCD hiển thị lớn cho phép xem tối ưu, dễ dàng xử lý sự cố.
Máy đáp ứng tiêu chuẩn ISO 7027 (DIN EN 27027)

Lĩnh vực ứng dụng:
Máy đo độ đục có thể ứng dụng trong những lĩnh vực như: nước uống, hóa dầu, mạ điện, nuôi trồng thủy sản, bể bơi, thực phẩm và đồ uống công nghiệp
Tiêu chuẩn đáp ứng của máy đo độ đục TN100
Máy sử dụng phương pháp đo nephelometric compliant (90 °) theo tiêu chuẩn ISO 7027 (DIN EN 27027)

Thông số kỹ thuật máy đo độ đục TN100:
Thang đo độ đục: 0 - 1000NTU
Tự động lựa chọn thang đo: 0.01 – 19.99NTU, 20.0 – 99.9NTU, 100 – 1000NTU
Độ phân giải: 0.01 NTU (0 – 19.99 NTU), 0.1 NTU (20.0 – 99.9 NTU), 1 NTU (100 – 1000 NTU)
Độ chính xác: ±2% giá trị đọc ±1 LSD cho 0 – 500 NTU, ±3% giá trị đọc ±1 LSD cho 501 – 1000 NTU
Độ lặp lại: ±0.01 NTU hoặc ± 1% giá trị đọc, có thể lớn hơn với các mẫu gel
Thời gian đáp ứng: < 6 giây cho toàn bộ bước đo Hiệu chuẩn: 0.02 NTU; 20.0 NTU; 100 NTU; 800 NTU Tiêu chuẩn: Được EPA chấp nhận các tiêu chuẩn chính gốc polymer Tuổi thọ nguồn sáng: > 1,000,000 lần kiểm
Nguồn sáng: Tia hồng ngoại LED bước sóng 850nm
Detector: Silicon photovoltaic
Thể tích mẫu yêu cầu: 10ml (0.33oz)
Nhiệt độ môi trường làm việc: 0 – 50oC
Độ ẩm môi trường: 0 – 90% RH
Nguồn điện: 4 x “AAA” Alkaline Batteries (>1200 lần đọc)
Trọng lượng: 200g
Kích thước máy: 6.8 (W) x 15.5 (L) x 4.6 (H) cm; (2.7 x 6.1 x 1.8 in)

Cung cấp bao gồm
01 máy đo độ đục
01 bộ dung dịch chuẩn 4 điểm
01 vali
04 cuvet
01 sách hướng dẫn sử dụng
01 phiếu bảo hành

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Lò phản ứng thủy tinh 2 tầng tiêu chuẩn

Model: DL-10L
Xuất xứ: Singapore
Giá: 289,000,000 VNĐ

Thông số kỹ thuật:
Khả năng xử lý tối đa: 10 lít
Đường kính thân bình: 265 mm
Đường kính ống nối: 13 mm
Công suất motor: 120 W
Áp suất chân không: -0.096 mpa
Tốc độ: 50-600 vòng / phút
Torque (Ncm) H2O: 162
Nguồn:  220 V
Kích thước toàn hệ thống: 500x500x1200 (mm)
Trọng lượng: 30kg
Cung cấp bao gồm:
Lò phản ứng model DL-10L
Bộ chống cháy nổ

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Bộ quả cân chuẩn

Model: 1mg-500g F1
Xuất xứ: VMC - SINGAPORE
Giá: 10,165,000 VNĐ
Cấp chính xác F1. Đạt chứng nhận OIML
Dùng để kiểm tra theo dõi các dòng cân phân tích với cấp sai số 0.01g, 0.001g.
Đạt cấp chính xác chuẩn theo tiêu chuẩn đo lường Việt Nam
Tiêu chuẩn OIML 111 Quốc tế
Bộ quả bao gồm: bộ gắp, bao tay, hộp nhôm, có xốp trắng bảo vệ từng quả cân, ngăn chia.
Được làm bằng INOX 304 không gỉ.
Mật độ 7.9g/cm3
Tính nhạy cảm: 0.2-0.05
Từ tính: F1≤25µT
Bộ quả cân chuẩn 24 quả gồm
1. Quả cân 1mg - 1 quả
2. Quả cân  2mg - 2 quả
3. Quả cân  5mg - 1 quả
4. Quả cân 10mg - 1 quả
5. Quả cân 20mg - 2 quả
6. Quả cân 50mg - 1 quả
7. Quả cân 100mg - 1 quả
8. Quả cân 200mg - 2 quả
9. Quả cân 500mg - 1 quả
10. Quả cân 1g - 1 quả
11. Quả cân 2g - 2 quả
12. Quả cân 5g - 1 quả
13. Quả cân 10g - 1 quả
14. Quả cân 20g - 2 quả
15. Quả cân 50mg - 1 quả
16. Quả cân 100g - 1 quả
17. Quả cân 200g- 2 quả
18. Quả cân 500g-1 quả

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy siêu âm 2D

Model: Sono-8
Xuất xứ:  Sonomeditec - Singapore
Giá: 127,630,000 VNĐ
Đặc tính kỹ thuật
Độ sâu thăm dò tối đa: 250mm
Dải tần số: 5 tần số
Độ phóng đại: 10 lần: 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0
Thang xám hình ảnh: 256 mức
Cine Loop: 64 hoặc 128, 256, 512, 1024 khung hình, thiết lập bởi người sử dụng
Chế độquét: B, 2B,B / M, M, 4B, ZOOM (Zoom thời gian thực trên chế độ B)
Xử lý hình ảnh: tiền xử lý, hậu xử lý, dải dynamic, tỷ lệ khung hình, đường trung bình,cạnh; tăng cường, đảo ngược Đen / Trắng; điều chỉnh quy mô thang xám, độ tương phản, độ sáng, sửa đổi γ.
Gain: điều chỉnh từ 0-100dB
Màn hình: màn hình LCD 15” độ nét cao.
Hỗ trợ các cổng ngoại vi: ổ U, máy in mực/in laser, máy in video,VGA
Các công thức đo lường và tính toán dành cho người:
Chế độ B: khoảng cách, diện tích, chu vi, khối lượng, góc,tỷ lệ, độ hẹp, biểu đồ…
Chế độ M: nhịp tim, thời gian, khoảng cách, độ dốc và độ hẹp
Đo lường phụ khoa: tử cung, cổ tử cung, nội mạc tử cung, buồng trứng trái và phải.
Sản khoa: tuần thai, tuổi thai, trọng lượng thai,AFI
Tim mạch: tâm thất trái, chức năng tâm thất trái, LVPW, RVAWT
Tiết niệu: thể tích bàng quang, RUV, tuyến tiền liệt, thận
Các bộ phận nhỏ: tuyến giáp, hàmvà mặt.
Hệ điều hành: Windows XP
Phần mềm báo cáo siêu âm: chỉnh sửa và in báo cáo siêu âm chuẩn.
Chuẩn DICOM3.0
02 cổng kết nối đầu dò
Trọng lượng: khoảng 2kg
Kích thước: 240×160×120 mm

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ cấy vô trùng

Model: AVC- 4D1
Hãng sản xuất: Esco
Xuất xứ: Singapore
Giá bán: Liên hệ

Thông số kỹ thuật
"Kích thước bên ngoài:
L x W x H = 1340 x 764 x 1280mm"
"Kích thước khu vực làm việc bên trong:
L x W x H = 1270 x 700 x 720mm"
Diện tích bề mặt làm việc: 0.79m2
Thể tích không khí (ở tốc độ ban đầu 0.45m/s ): 1295 m3/h
Chiều thổi khí: Theo phương thẳng đứng.
Tốc độ dòng khí phân lớp : Trung bình : 0.45 m/s hoặc 90 fpm được đo ở 150mm/6“ tính từ bề mặt lọc lấy từ  40 kết quả đo khác nhau
Tiệt trùng bằng đèn UV.
Tiêu chuẩn:
+ Tủ được kiểm tra theo tiêu chuẩn: AS 1386.5, Úc và tiêu chuẩn quốc tế: IEST-RP-CC002.2
+ Độ sạch không khí : ISO 14664.1, Class 3; IEST-G-CC1001, IEST-G-CC1002
+ Tính năng lọc : tiêu chuẩn châu Âu EN-1822 (H14); IEST-RP-CC01.3, IEST-RP-CC007.1, IEST-RP-CC0034.1
+ An toàn điện: UL-61010-1 UAS; CAN/CSA-22.2, No.61010-1; EN 61010-1 Europe
Loại phin lọc dòng ra và hơi : Phin lọc ULPA với kích thước lọc 0.1 đến 0.3mm với hiệu quả lọc>99.999%
Mức độ ồn :<63.5 dBA với tốc độ dòng thổi ban đầu cài đặt theo IEST-RP-CC002.2 ( loại 4 chân ).
Cường độ ánh sáng : >1100 Lux/ > 102 ngọn nến
Cấu trúc cửa số bên: thuỷ tinh trong suốt, không màu dầy 6mm, hấp thụ tia cực tím UV
Cấu trúc bề mặt làm việc : 1.2mmt / 0.05“ / 18 tấm thép không rỉ loại 304
Khối lượng tịnh : 152kg, khối lượng vận chuyển 282kg
Kích thước chuyên chở lớn nhất : L x W x H = 2050 x 860 x1600 mm
Thể tích chuyên chở lớn nhất: 2.82m3
Điện sử dụng: 220V-240V/50Hz
Thiết bị cung cấp bao gồm:
Tủ chính,
01Chân tủ có 4 bánh xe đẩy,
01 Đèn UV.
Kính chắn bảo vệ chống tia UV
Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q.
01 giấy kiểm định chất lượng của Viện trang thi ết b ị Y tê công trình
Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt.

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy PCR - Veriti™ 96-Well Thermal Cycler

Catalog number: 4375786
Hãng sản xuất: ThermoFisher
Xuất xứ : Singapore
Giá bán:  Liên hệ
Máy Veriti™ 96-Well Thermal Cycler là hệ thống PCR hiện đại nhất với đầy đủ các tính năng cần thiết phục vụ hiệu quả nhất cho các nghiên cứu xét nghiệm.
Thông số hệ thống:
Veriti 96-well x 0.2ml                                
Đinh dạng block: 0.2 ml - 96 giếng. Chạy với chế độ Standard và cả với hoá chất FAST
Vật liệu: hợp kim có tính bản quyền của AB
Tốc độ tăng, giảm nhiệt tối đa trên block: 3.9oC / giây
Tốc độ tăng, giảm nhiệt tối đa trên mẫu: 3.35oC / giây
Thể tích phản ứng: 10-80 ul cho Veriti 96-well block
Độ chính xác  nhiệt độ: 0.25oC trong khoảng nhiệt độ 35 - 99.9oC
Dải nhiệt độ: 4.0-99.9oC
Độ đồng nhất nhiệt độ: <0.5oC (20 giây sau khi đạt tới 95oC)
Bộ nhớ:  có thể lưu 800 protocol on board và số lượng chương trình không giới hạn khi sử dụng ổ USB
Màn hình điều khiển touch screen màu: 16.51 cm (6.5 in) VGA 32k color
Kích thước màn hình: Height: 24.5 cm (9.6 in.) Width: 23.7 cm (9.3 in.) Depth: 48.5 cm (19.1 in.)
Khối lượng: 10.6 kg(19.9 lb)
Tiêu chuẩn đáp ứng : ISO 9001 Certified
Điện áp  : 230V/50Hz
Bao gồm :
Máy chính Veriti
Block 96 giếng cho ống 0.2ml
Giao hàng và hướng dẫn sử dụng tại Bên Bán


Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com

Máy ly tâm Beyonlab

Model: MiniMax, MiniMaxII, MultMax, MiniSpea
Hãng sản xuất: Beyonlab
Xuất xứ : Singapore
Giá bán : Liên hệ

Thông số kỹ thuật:

Model Mô tả Giá(USD)
MiniMax Máy li tâm mini            135.00
MiniMaxII Máy li tâm mini            422.38
MultMax Máy li tâm siêu vi tốc độ cao         1,181.43
MiniSpea Máy li tâm mini tốc độ thấp            491.43

Liên hệ Công ty CP Thiết Bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Hotline: 094.6688.777
Email: vantrongbn1712@gmail.com / vantrong@vanminhco.com