Tủ ấm B6 Thermo Scientific - Đức

Model: B6
Hãng sản xuất: Thermo Scientific
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 24,300,000 VND
Thông số kỹ thuật:
  • Thể tích: 73 lít
  • Nhiệt độ: nhiệt độ phòng + 5 đến 70 độ C
  • Độ chênh lệch nhiệt độ ở 37 độ C: nhỏ hơn 1 độ C
  • Có thể thiết lập thời gian: từ 1 phút đến 99 giờ
  • Thời gian gia nhiệt đến 37 độ C: 37 phút
  • Thời gian khôi phục nhiệt độ 37 độ C: 5 phút
  • 02 giá đỡ chuẩn (có thể lắp tối đa 9 giá đỡ)
  • Kích thước trong: 408x459x390mm
  • Kích thước ngoài: 552x700x540mm
  • Trọng lượng: 40kg
  • Điện áp sử dụng: 230 - 50/60Hz

Liên hệ Văn Minh
Tel: 094 66 88 777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com

Máy li tâm Pico 17 Thermo Scientific

Model: Pico 17
Hãng sản xuất: Thermo Scientific
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 30,600,000 VNĐ
Thông số kỹ thuật:
  • Tốc độ tối đa: 13,300 vòng/phút
  • Lực li tâm RCF lớn nhất: 17,000 xg
  • Độ ồn: <55dB
  • Thời gian thiết lập được: từ 1 phút đến 99 phút
  • Kích thước: 225x243x352mm
  • Điện áp: 230V - 60Hz
Liên hệ Văn Minh
Tel: 094 66 88 777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com

Máy li tâm Labofuge 200 Thermo Scientific

Model: Labofuge 200
Hãng sản xuất:  Thermo Scientific
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 27,000,000 VNĐ
Thông số kỹ thuật:
  • Điều khiển: vi xử lý, màn hình hiển thị số sáng, phím điều khiển mềm, dễ dàng thiết đặt các thông số ly tâm.
  • Khoảng tốc độ: 1600 - 5300 vòng/phút
  • Khoảng lực li tâm RCF: 270 - 3030 xg
  • Dung tích cực đại: 12x15ml (glass)
  • Thời gian thiết đặt: từ 1 đến 99 phút, hoặc li tâm liên tục
  • Nhớ chương trình: tự động ghi các thông số ly tâm của lần li tâm trước.
  • Kích thước: 240x284x375mm
  • Trọng lượng: 10.7kg
  • Công suất tiêu thụ: 65W
  • Điện áp: 230V - 50/60Hz
Liên hệ Văn Minh
Tel: 094 66 88 777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com

Tủ sấy T6 - Thermo Scientific

Model: T6
Hãng sản xuất: Thermo Scientific
Xuất xứ: Đức.
Giá bán; 20.500.000 VND
Thông số kỹ thuật:
  • Tủ được làm bằng thép không gỉ
  • Buồng sấy được thiết kế các góc tù, dễ dàng làm sạch
  • Kích thước trong: 352x424x386 mm
  • Kích thước ngoài: 552x700x540 mm
  • Thể tích: 57 lít
  • Nhiệt độ: nhiệt độ phòng + 10 đến 250 độ C
  • Độ chênh lệch nhiệt độ ở 150 độ C theo thời gian: +/- 0.3 độ C
  • Điều khiển nhiệt độ: vi xử lý
  • Có chế độ thiết đặt thời gian tới 99 giờ 59 phút
  • Thời gian gia nhiệt đến nhiệt độ đặt : 63 phút
  • Có chế độ ngắt khi quá điện
  • 2 giá đỡ chuẩn (có thể lắp tối đa 10 giá đỡ)
  • Trọng lượng: 40kg
  • Điện áp sử dụng: 230V-50/60Hz
Liên hệ Văn Minh
Tel: 094 66 88 777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com

Máy đo tỷ trọng tự động Kruss DS7800

Model: DS7800
Hãng sản xuất: Kruss
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 240,000,000 VND
Giới thiệu sản phẩm
Thiết bị DS7800 là loại máy đo tỷ trọng tự động hiện đại do hãng Kruss (Đức) sản xuất, được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như: Dầu khí, dược phẩm, công nghệ môi trường...
Thiết kế máy đáp ứng tiêu chuẩn GLP/GMP. Máy có màn hình LCD TFT 5.7 ", độ phân giải 640x480 pixel độ sáng cao, hiển thị trực quan các thông số trong quá trình hoạt động. Đặc biệt có các ngôn ngữ cho người dùng lựa chọn như: Anh, Đức, Tây Ban Nha. Thiết bị có thể giao tiếp với máy tính qua cổng RS 232, kết nối với máy in, cổng USB. Kết quả được đo có thể được hiển thị hoặc ẩn. Ngoài ra còn các chức năng lọc và lưu trữ kết quả, kết xuất dữ liệu dưới dạng file PDF, sao chép, in ấn… Thiết bị có khả năng lưu trữ đến 999 kết quả đo.

Thông số kỹ thuật
- Khoảng đo: 0.0000- 1.9999 g/cm³
- Độ phân giải: 0.0001 g/cm³
- Độ chính xác: 0.0001 g/cm³
- Thể tích mẫu: 9ml
- Nhiệt độ làm việc: 10- 40°C
- Độ ổn định nhiệt độ: ±0.02°C
- Nhiệt độ môi trường: 10- 40°C
- Khoảng thời gian đo: 5 phút
- Công suất max: 100W
- Nguồn điện: 220V, 50Hz
- Kích thước: 220 x 220 x 430 mm
- Khối lượng: 5.3 kg


Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com

Máy đo điểm nóng chảy tự động Kruss KSP1D

Model: KSP1D
Hãngsản xuất: Kruss
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 36,500,000 VND
Giới thiệu sản phẩm
- KSP1D là máy đo điểm nóng chảy tự động do hãng Kruss (Đức) sản xuất.
- Với thiết bị này người dùng có thể sử dụng với cả chất bột với điểm nóng chảy lên đến 360° C
- Máy được tích hợp một quạt làm mát cho phép các phép đo nhanh trong mọi phạm vi nhiệt độ.
- Màn hình hiển thị LCD đễ nhìn, dễ đọc với độ sáng cao, cung cấp một readout sắp xếp rõ ràng của tất cả các dữ liệu đo quan trọng.
- Bàn phím dễ sử dụng và dễ dàng làm sạch
- Điều khiển mẫu bằng ánh sáng phóng đại
- Đạt tiêu chuẩn an toàn: IP20
- Có tích hợp máy in

Thông số kỹ thuật
- Khoảng đo: 30- 360 oC
- Độ chính xác: ±0.3 oC (30-200 oC), ±0.5 oC (200-360 oC)
- Độ phóng đại ánh sáng: 10x
- Số capillary: 3
- Capillary: 80mm, 1.4mm, 0.8mm
- Công suất: 40W
- Nguồn điện: 220V - 50Hz
- Cổng giao tiếp: RS32
- Trọng lượng: 2.3 kg


Liên hệ: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT VĂN MINH
Hotline: 094 66 88 777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/ vantrong1712@gmail.com

Máy li tâm Hermle Z206A

Model: Z206A
Hãng sản xuất: Hermle
Xuất xứ: Đức
Giá bán: Liên hệ
Thông số kỹ thuật
Thể tích lớn nhất: 12 x 15ml / 6 x 50ml
Tốc độ:
+ Tốc độ lớn nhất/RCF: 6000 rpm / 4185 xg
+ Tốc độ nhỏ nhất/RCF: 250 rpm / 7 xg
+ Tốc độ hiển thị: đặt trước và hiện thị số

Thời gian vận hành:
+ Thời gian ly tâm: lựa chọn từ 30 giây tới 30 phút hoặc liên tục
+ Bước cài đặt thời gian cài đặt: 30 giây
+ Thời gian hiển thị: là thời gian còn lại
Hệ thống phanh: lực giảm dần
Bộ điều khiển vi xử lý hiện đại, motor DC được bao bọc bởi nhựa ABS chống lại sự va chạm và hoá chất.
Độ an toàn: với hệ thống khoá an toàn tự động được sản suất theo IEC 1010, UVV VBG 7z
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao): 280x370x260mm
Trọng lượng: 15 kg
Nguồn điện: 220V/50Hz.
Công suất: 180W

Cung cấp bao gồm
01 máy chính Z206A (282. 00 V01)
01 Roto góc loại 12x15ml (220.96 V01)
Adapter chèn ống (601.005)
12 Ống ly tâm có nắp (falcon đáy nhọn) vật liệu PP thể tích 15ml (đường kính 17.5mm, dài 125mm)

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Thiết bị phân tích nhiệt lượng IKA C 6000

Model: C 6000
Hãng sản xuất: IKA
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 150,000,000 VND
Giới thiệu máy
Mẫu C 6000 kết hợp công nghệ hiện đại, khả năng tích hợp biến đổi và tự động hóa (phương pháp isoperibol và dynamic) vào trong một thiết bị. Thiết bị vận hành phù hợp với tất cả các tiêu chuẩn về bomb calorimeter như DIN, ISO, ASTM, GOST và GB.
Người sử dụng có thể chọn lựa 1 trong số 3 nhiệt độ khởi động khác nhau (220C, 250C, 300C) với mỗi pháp đo: isoperibol / dynamic.
Do phần đầu của bình phân hủy có dạng hình cầu nên có thể giảm bớt độ dày của thành, cho phép trao đổi nhiệt nhanh hơn, từ đó rút ngắn thời gian phân tích. Nhờ có nhiều giao diện khác nhau (PC, Ethernet, SD-card, cân, máy in) nên thiết bị dễ dàng thích ứng nhu cầu ứng dụng riêng của từng khách hàng.
Có thể quản lý dữ liệu bằng Hệ thống Quản lý Thông tin Phòng thí nghiệm (LIMS) với phần mềm C 6040 Calwin của IKA (tùy chọn).
- Đánh lửa tự động
- Đổ đầy nước và thoát nước tự động
- Làm đầy khí oxy, thông khí và đuổi khí tự động
- Sử dụng công nghệ RFID để nhận dạng bình phân hủy tự động
- Bình phân hủy có thiết kế mới giúp cho quá trình chuẩn bị mẫu được dễ dàng và nhanh hơn
- Thiết bị có thể vận hành cùng với bộ phận làm lạnh (chiller) (ví dụ KV 600 NR)
- Dễ dàng và thuận tiện trong khi vận hành nhờ màn hình cảm ứng
- Có thể xem sơ đồ kiểm soát và tính toán hiệu chỉnh những đường chuẩn toàn cầu
- Có giao diện Ethernet để quản lý dữ liệu thông qua FTP Server hoặc kết nối với máy in mạng
- Ngoài những phiên bản phần mềm cập nhật, có thể Sử dụng thẻ SD để quản lý kết quả phân tích dễ dàng hơn

Thông số kỹ thuật:
- Khoảng đo tối đa: 40000 J
- Phương pháp đo dynamic 22OC : có
- Phương pháp đo isoperobol 22OC : có
- Phương pháp đo dynamic 25OC: có
- Phương pháp đo isoperobol 25OC: có
- Phương pháp đo dynamic 30OC: có
- Phương pháp đo isoperobol 30OC: có
- Số phép đo thực hiện được / giờ dynamic: 6
- Số phép đo thực hiện được / giờ isoperibol: 4
- Độ tái lập dynamic (1 g benzoic acid NBS 39i) (%RSD): 0.15
- Độ tái lập isoperibol (1 g benzoic acid NBS 39i) (%RSD): 0.05
- Màn hình cảm ứng : Có
- Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 22 oC
- Nhiệt độ làm việc tối đa : 30 oC
- Độ phân giải đo nhiệt độ: 0.0001 (K)
- Nhiệt độ môi trường làm lạnh tối thiểu : 12 oC
- Nhiệt độ môi trường làm lạnh tối đa : 27 oC
- Áp suất hoạt động cho phép môi trường làm lạnh: 1.5 bar
- Môi trường làm lạnh bằng nước máy
- Kiểu làm lạnh dòng di chuyển
- Bộ phận làm lạnh KV 600NR
- Tốc độ dòng tối thiểu (l/h): 60
- Tốc độ dòng tối đa (l/h): 70
- Tốc độ dòng Rec. ở 18 oC (l/h): 60
- Áp suất hoạt động oxygen tối đa (bar): 40
- Giao diện cân RS232
- Giao diện máy in USB
- Giao diện PC RS232
- Giao diện giá đựng mẫu có
- Giao diện bàn phím có
- Làm đầy oxygen : có
- Khử khí :có
- Phát hiện phân hủy: có
- Bình phân hủy C 6010: có
- Phân tích theo tiêu chuẩn DIN 51900
- Phân tích theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1716
- Phân tích theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 9831
- Phân tích theo tiêu chuẩn DIN EN 15170
- Phân tích theo tiêu chuẩn DIN CEN TS 14918
- Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D240
- Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D4809
- Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D1989
- Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D5865
- Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM E7 11
- Phân tích theo tiêu chuẩn ISO 1928
- Phân tích theo tiêu chuẩn BG T213
- Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 500 x 425 x 450mm
- Trọng lượng: 29kg
- Nhiệt độ phòng cho phép: 20 – 25 oC
- Ẩm độ tương đối cho phép: 80%
- Phân loại bảo vệ theo DIN EN 60529 IP 20
- Giao diện RS232: Có
- Giao diện USB: có
- Điện thế (V): 220 -240
- Tần số (Hz): 50/60
- Công suất đầu vào : 2000W

Cung cấp bao gồm:
- Bình phân hủy C 6010, tiêu chuẩn (0003770000)
- Bộ phận cung cấp nước làm lạnh KV 600 NR (0020002143)
- C 1.103 - Ignition wire, 5 Pc - Dây đốt bằng kim loại, hộp 5 cái : 1 hộp
- C 5003.1 - Aqua Pro stabilizing agent, 2x20 ml
- hộp tác nhân ổn nhiệt: 1 gói 2 chai
- C 710.4 - Cotton thread, cut to length, 500 pcs
- Dây đốt bằng Cotton: 1 gói 500 sợi C 4
- Quartz dish
- Chén đựng mẫu bằng thạch anh: 1 cái C 723
- Benzoic acid, blister package, 50 Pc
- Hộp acid Benzoic dùng để chuẩn máy : 1 hộp 50 viên
- Van nối, bình khí và khí oxy
- Vật tư tiêu hao kèm theo:
- C 5003.1 - Aqua Pro stabilizing agent, 2x20 ml
- hộp tác nhân ổn nhiệt: 1 gói 2 chai
- C 710.4 - Cotton thread, cut to length, 500 pcs
- Dây đốt bằng Cotton: 1 gói 500 sợi
- C 1.103 - Ignition wire, 5 Pc
- Dây đốt bằng kim loại, hộp 5 cái : 1 hộp
- C 4 - Quartz dish - Chén đựng mẫu bằng thạch anh: 1 cái
- C 723- Benzoic acid, blister package, 50 Pc
- Hộp acid Benzoic dùng để chuẩn máy : 1 hộp 50 viên

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ sấy chân không Memmert VO400

Model: VO400
Hãngsản xuất: Memmert
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 180,000,000 VND

Thông số kỹ thuật:
Dung tích: 49L
Kích thước trong (Rộng x Sâu x Cao): 385 x 330 x 385mm
Kích thước ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 550 x 480 x 680mm
Màn hiển thị số LCD
Có bộ điều khiển vi xử lý PID controller
Lớp cảm biến PT100
Điều chỉnh nhiệt độ: 20 - 200oC.
Điều khiển ký thuật số bơm chân không qua van seleloid.
Tốc độ chuyển tối đa: 0.5x10 - 2 mbar/s
Điểu chỉnh áp suất: 10 - 1100mbar
Có chế độ ASF (Auto-Safety-Function)
Có cửa kính an toan
Có đệm của bằng silicon
Có hai chương trình đặt thời gian:
- Điều chỉnh: 1 phút đến 999 giờ
- Chạy chương trình 7 ngày
Có giao diện chuỗi RS232 hoặc RS485
Có cổng nối máy in song song
Điện áp: 230 V, 50/60 Hz
Công suất: 2000 W
Khối lượng: 60kg

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ ấm CO2 108 lít INC-108

Model: INC-108
Hãng sản xuất: Memmert
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 103.000.000 VNĐ

Thông số chính:
Dung tích: 108 lít
Nhiệt độ làm việc max: 50 oC
Nồng độ khí CO2 từ: 0 – 10% (Option 0 – 20%)
Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ: 0.1 oC
Sai số của nhiệt độ theo thời gian: ≤ 0.1 oC
Phạm vi điều chỉnh nồng độ CO2: 0,1%
Màn hình LCD hiển số
Có bộ điều khiển PID controller.
Sensor nhiệt: PT100
Có cửa kính an toàn, đệm cửa bằng silicon
Có hai chương trình cài đặt thời gian: điều chỉnh đến 999h hoặc điều chỉnh chạy 7 ngày trong tuần.
Có khả năng kết nối máy tính.
Điện áp: 220V/50Hz
Phụ kiện: 02 khay đựng bằng inox
01 khay làm ẩm bằng inox

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ ấm Memmert - INB-200

Model: INB-200
Hãng sản xuất: Memmert
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 21,500,000 VNĐ

Thông số kỹ thuật
Thể tích (lít): 32
Nhiệt độ sấy: 30 °C-70 °C
Nguồn điện: 230 V (+/- 10%), 50/60 Hz
Kích thước (mm): 400 x 320 x 250 mm
Trọng lượng (kg): 31

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Lò nung LT9/11

Model: LT9/11
Hãng sản xuất Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 60,000,000 VNĐ

Thông số kỹ thuật:
Loại lò nung: Loại điện trở nhiệt độ cao
Nhiệt độ lớn nhất (oC): 1100
Hệ điều khiển: B180
Kiểu lò nung: Dạng hộp
Dung tích buồng: 9 lít
Công suất (Kw): 3
Kích thước trong:230x240 x170mm(WxDxH)
Kích thước ngoài:480x550x570mm(WxDx H)
Thời gian nóng tới Tmax: 75 phút
Điện áp (V): 230
Số pha: 1
Trọng lượng (kg): 45
Lưu ý: Có thể lựa trọn hệ điều khiển P330


Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com

Lò nung Nabertherm LVT5/12

Model: LVT5/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 10,000,000 VNĐ

Thông số kỹ thuật:
Công suất: 2.4kW
Nhiệt độ lớn nhất: 1200oC
Điện áp: 230V
Số pha: 1
Kích thước buồng nung (Rộng x Sâu x Cao): 200 x 170 x 130mm
Thời gian đạt nhiệt độ tối đa (Phút): 75
Kích thước tổng thể (Rộng x Sâu x Cao): 440 x 470 x 520mm
Khối lượng (kg): 35


Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com

Lò nung phân tích thí nghiệm N 110/HS

Model: N 110/HS
Xuất xứ: Nabertherm - Đức
Giá: Liên hệ
N 110/HS lò đặc biệt là sử dụng cho các xét nghiệm của kim loại quý, nơi cách điện và sưởi ấm phải được bảo vệ khỏi các khí và hơi mới nổi. Buồng lò nung gốm tạo thành một mà có thể dễ dàng được thay thế. Trong các thiết kế tiêu chuẩn, múp được đóng lại với một plug loại đá nung. Một cánh cửa thang máy có thể được cài đặt thay vì theo yêu cầu.
Nhiệt độ max 1300 ° C
Nung nóng từ 4 phía
Các yếu tố nhiệt và cách bảo vệ bởi nung gốm
Cửa thang máy dẫn
Chủ sở hữu công cụ trong lò sưởi
Thép không gỉ khí thải ống khói trên cánh cửa mở ra cho kết nối của một hệ thống ống xả
Nền tảng làm việc với tấm gốm nhúng ở phía trước của múp mở để đặt tải
Mặt trước với cửa dịch vụ lớn để dễ dàng truy cập vào các buồng lò phía sau múp
Nhà ở vỏ kép với quạt làm mát để giảm nhiệt độ bên ngoài
Khung cơ bản với thiết bị chuyển mạch tích hợp và bộ điều khiển
thiết bị bổ sung
Điện ổ cửa thang máy với nút hoạt động 2 tay
Nền tảng làm việc thứ hai với nhúng tấm gốm dưới nền tảng tiêu chuẩn

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy li tâm lọc Sieva 2

Model: Sieva 2
Hãng sản xuất: Hermle
Xuất xứ: Đức
Giá bán: Liên hệ
Thông số kỹ thuật:
Thể tích tối đa: 500 ml
Tốc độ quay tối đa: 10000 rpm
RCF tối đa: 7825 x g
Kích thước: 39 x 36 x 49 cm (wxh x d)
Trọng lượng: 25 kg
mô tả ngắn
* Động cơ không chổi than
* Tốc độ có thể được điều chỉnh từ 250 rpm 10000 rpm
* Lựa chọn được thời gian từ 1 phút. để 60 phút. hoặc liên tục
* Chìa khóa "quick" quay ngắn
* Máy ly tâm phù hợp với yêu cầu CE
* Sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 61010 và 61.010-2

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

MÁY LY TẬM LẠNH TỐC ĐỘC CAO Z32HK

Model: Z32HK
Hãng sản xuất: Hermle
Xuất xứ: Đức
Giá bán: Liên hệ
(Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485: 2003)
Thiết bị bao gồm:
01 Máy ly tâm
01 Roto góc 30x 1.5/ 2.0ml
01 Roto góc 6x 50ml
01 Bộ adapter cho ống 15ml
Máy ly tâm lạnh cao tốc Z32HK được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau, có khả năng làm lạnh mẫu đạt tốc độ cao nhất.
Thông số chung:
- Không cần bảo trì bộ phận điều khiển cảm ứng.
- Màn hình hiển thị LCD lớn bằng vi xử lý.
- Lắp khoá chạy bằng motor.
- Tự động nhận và ngắt nguồn khi không cân bằng mẫu trong rotor.
- Tự động dừng làm mát khi đủ nhiệt độ cần đạt đến.
- Nghe thấy tín hiệu kết thúc khi kết thúc chương trình chạy.
- Gia tốc và giảm tốc độ nhanh.
- Độ ồn thấp
- Thiết bị được tối ưu hoá về diện tích, chỉ cần 1 không gian nhỏ.
- Truy cập đến mẫu nghiên cứu nhanh qua nắp rotor.
- Tương thích nhiều loại rotor khác nhau.
- Sản xuất với tiêu chuẩn an toàn nhất theo tiêu chuẩn IEC-1010
- Môi chất làm lạnh không sử dụng CFC
Bảng điều khiển:
- Thao tác đơn giản.
- Chương trình sử dụng dễ dàng.
- Bàn phím tương phản.
- Chỉ dẫn rõ ràng về lắp ráp và những giá trị cài đặt thực.
- Chọn lựa tốc độ theo lực ly tâm và lực g với các bước tăng 10 đơn vị
- Phím nhanh cho các quá trình chạy ngắn.
- 10 kiểu tăng gia tốc và giảm tốc độ
- Lưu trữ tới 99 chương trình chạy.
- Dải nhiệt độ cài đặt trong máy rộng từ -20oC đến 40Oc, bước nhảy 10C
- Nguồn vào và chỉ dẫn về nhiệt độ biểu hiện bằng oC hoặc oF.
- Tuỳ chọn thời gian chạy từ 10 giây đến 99 giờ 59 phút.
Thông số kỹ thuật:
- Tốc độ ly tâm cực đại: 20.000 vòng/ phút
- Lực ly tâm cực đại: 38012 xg
- Thể tích cực đại: 4x 100ml
- Dải tốc độ ly tâm: 200 đến 20.000 vòng/ phút
- Thời gian chạy từ 10 giây đến 99 giờ 59 phút.
- Kích thước( Wx Hx D cm ): 40 x 36 x 70
- Trọng lượng: 71 kg
- Công suất nguồn điện: 1200W
Roto góc( 221.17 V03 )
Công suất: 30x 1.5/ 2.0ml
Tốc độ ly tâm tối đa: 17.000 vòng/ phút
Lực ly tâm tối đa: 30371 xg
Bán kính ly tâm: 94 mm
Nhiệt độ tại tốc độ ly tâm lớn nhất: +80C
Thời gian tăng tốc đạt tốc độ ly tâm là: 30 giây
Thời gian giảm tốc không dung phanh là: 600 giây
Thời gian giảm tốc dung phanh là: 30 giây
Roto góc( 220.97 V04):
Công suất: 6x 50 ml
Tốc độ ly tâm cực đại: 6000 vòng/ phút
Lực ly tâm max: 3823 xg
Bán kính ly tâm: 95 mm
Nhiệt độ tại tốc độ ly tâm max: - 170C
Thời gian tăng tốc đạt tốc độ ly tâm: 15 giây
Thời gian giảm tốc dùng phanh: 16 giây
Thời gian giảm tốc không dùng phanh là: 400 giây

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Bếp đun bình cầu 1 lít Labheat

Model: KM-ME; Part.-No.: 92001000
Xuất xứ: SAF - Đức
Giá: 8,000,000 VNĐ
Mô tả sản phẩm:
- Nhiệt độ làm việc: lên đến 450ºC
- Phù hợp cho bình cầu: đến 1000 ml
- Đường kính bình cầu: Ø 131 mm
- Số vùng gia nhiệt: 2
- Kích thước bếp: Ø 220 mm x H 190 mm
- Công suất tiêu thụ: 300 W
- Nguồn điện: AC 230V / 50Hz
- Cáp nguồn dài 1,5m
- Có bộ điều khiển cho phép điều chỉnh liên tục nguồn điện cấp bằng núm vặn
- Có đèn báo nguồn, đèn báo quá trình gia nhiệt và công tắc điều chỉnh công suất max - min
- Thanh gia nhiệt làm bằng sợi thủy tinh xếp lại
- Vỏ bếp bằng kim loại tráng nhựa có khả năng chống hóa chất tạo sự ổn định tuyệt vời
- Thiết kế chất lượng cao
- Có bộ xác định dòng rò (bộ chống giật RCD) tách rời tiện dụng

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT

Model: C-MAG HS7
Hãng sản xuất: IKA-Đức(Lắp ráp tại Trung Quốc)
Giá: 12,000,000 VNĐ
Model mới với bề mặt gia nhiệt gốm kính, có khả năng chống chịu hóa chất
Thể tích khuấy: 10 lít
Công suất vào/ ra của mô tơ: 15/1,5 W
Tốc độ khuấy: 100-1500 vòng/phút
Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: 50-500oC
Công suất gia nhiệt: 1000W
Tốc độ gia nhiệt: 5 K/phút với 1 lít nước
Vật liệu bề mặt gia nhiệt: glass-ceramics
Kích thước đĩa bề mặt gia nhiệt: 180 x 180 mm
Kích thước của máy (WxDxH): 220x330x105 mm
Điều kiện môi trường làm việc:
            o        Nhiệt độ: 5-40oC
            o        Độ ẩm: 80%
Trọng lượng máy: 5 kg
Nguồn điện sử dụng: 230V, 50/60Hz
Máy bao gồm một thanh khuấy từ 3 cm

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy thử độ kín của vỉ, gói

Model: PT-LT
Xuất xứ: Đức
Hãng sản xuất:  PHARMATEST
Giá: 165,000,000 VNĐ
Thông số kỹ thuật:
Thiết bi được điều khiển hoàn toàn tự động bởi bộ vi xử lý
Màn hình LCD 16 x 2 cm
Hiển thị mức độ chân không và thời trình đếm ngược
Nhập tất cả các thông số kiểm tra như ngày, giờ, user ID và sample ID
Có thể đặt số mẫu, số lô thông qua vùng phím số
Có thể đặt chế độ chân không (set vacuum và trip vacuum) thông qua vùng
Phím số
Bơm chân không không dầu
Xả chân không khỏi tủ sấy từ từ và tự động
Có cổng dành cho máy in PCL
Vacuum level (Mức độ chân không): tốt hơn 600 mmHg
Timer (Bộ thời trình): có thể đặt tới 99 phút
Vacuum Setting (Cài đặt chân không): Chân không có thể ổn định trong khoảng
Giá trị đặt trước từ:
+ Trên 400 mmHg ± 5 mmHg trong 30 giây
 Desiccators sizes (Các cở buồng sấy): 250 mm  200 mm 150 mm. (Tùy theo khách hàng chọn)
Power (Nguồn điện): 220 – 240 V
Size (Kích thước): 400 mm x 240 mm x 220 mm (D x W x H)
Weight (Trọng lượng): 13 kg (net)
+ Nhỏ hơn 400 mmHg ± 10 mmHg trong 30 giây
Cấu hình cung cấp khách hàng tùy chọn:
Buồng đựng mẫu kích thước150mm
Code/Model: 26-02030
Buồng đựng mẫu kích thước 200mm
Code/Model: 26-02030
Buồng đựng mẫu kích thước 250mm
Code/Model: 26-02030

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Bơm hút chân không IKA MPC-105T

Model: MPC-105T
Hãng sản xuất: IKA
Xuất xứ: Đức
Giá bán: 61,800,000 VNĐ
Đặc tính kỹ thuật
Lưu lượng hút tối đa: 1.2 m³/h
Chân không - Input pressure max: 1000mbar
Cấp bảo vệ: DIN EN 60529 IP 42
Nguồn điện: 230V, 50Hz,
Kích thước: (WxHxD) [mm] 235 x 327 x 145
Trọng lượng: 7.5kg

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info