Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao Hitachi Chromaster

Model: Chromaster
Hãng sản xuất: Hitachi
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 1,100,000,000 VND

Giới thiệu máy:
Hiệu năng tối ưu: Để làm được điều này Hitachi đã kết hợp giữa hai yếu tố chính đó là độ lặp lại (bơm và hệ thống tiêm mẫu) và độ ổn định trong quá trình phân tích (bộ ổn cột và đầu dò).
Hitachi đã cải tiến công nghệ bơm áp suất thấp biến thiên giúp cho áp suất bơm luôn ổn định, giảm giá thành sản phẩm và tăng tuổi thọ của thiết bị. Đồng thời với việc ứng dụng chế độ tần suất cao trong quá trình bơm đã giúp cho thời gian chạy 1 mẫu được rút ngắn đáng kể.
Bên cạnh việc cải tiến hệ thống bơm, để đảm bảo độ lặp lại trong quá trình phân tích, Hitachi còn cải tiến hệ thống tiêm mẫu tự động. Với việc sử dụng hệ thống xy lanh tiêm mới cùng với công nghệ rửa bơm trực tiếp đã triệt tiêu thể tích chết sẽ giúp giảm thiểu tối đa hiện tượng carry-over trong quá trình tiêm mẫu (0,003% – theo báo cáo của Hitachi-Hightech). Ngoài ra thì Hitachi còn cải thiện liên kết giữa autosampler và hệ thống điều khiển chính góp phần giảm thời gian tiêm mẫu cũng như tăng độ chính xác trong thể tích tiêm.
Để mang lại độ ổn định trong quá trình phân tích, chúng ta rất quan tâm đến yếu tố nhiệt độ. Hiểu được điều đó, Hitachi đã mang đến công nghệ ổn định nhiệt độ cho hệ thống của mình như: Bộ ổn định cột có thể điều chỉnh nhiệt độ chính xác (1 – 85 oC), ngoài ra module flow-cell của Hitachi cũng được trang bị chức năng ổn định nhiệt độ nhằm mang đến kết quả ổn định và chính xác nhất. Cuối cùng, Hitachi còn mang đến thiết kế hoàn toàn mới (từ cấu tạo vỏ cho đến các quạt giải nhiệt) cho module đầu dò nhằm giúp tăng ổn định cho đầu dò.

Dễ dàng sử dụng: Hitachi Chromaster cung cấp lựa chọn bộ điều khiển cảm ứng. Với giao diện nhiều màu sắc trực quan nhiều hình ảnh giúp cho người dùng thao tác trên thiết bị.
Ngoài ra với sự hỗ trợ của các chế độ tự động như: tự động rửa hệ thống, tự động rửa xy lanh, chức năng tiết kiệm pha động khi rửa hệ thống, tích hợp bộ đuổi khí vào trong  autosampler,… sẽ giúp cho kiểm nghiệm viên có thể thao tác nhanh hơn và đạt năng suất tối ưu hơn. Bên cạnh đó bộ autosampler mới còn có tuỳ chọn ổn nhiệt ( 1 – 450C) sẽ giúp cho việc phân tích các mẫu dễ kết tinh hay bay hơi sẽ dễ hơn bao giờ hết. Hitachi rất biết nắm bắt nhu cầu của khách hàng khi mang đến bộ ổn cột có kích thước rộng hơn, tích hợp hệ thống quản lý cột thông qua thẻ tag sẽ giúp cho các bạn có thể quản lý được thiết bị của mình tiện lợi hơn là dùng sổ ghi chép thông thường. Cuối cùng, Hitachi mang đến cho Chromaster có 1 thiết kế nhỏ gọn hơn như: tích hợp module organizer với khay đựng chai pha động, đi các đường ống gọn hơn trong máy, thiết kế các module có nắp quay ra mặt trước nhằm giúp cho kiểm nghiệm viên dễ dàng thao tác và sửa chữa.

Độ bền: Nổi tiếng với các thiết bị có độ bền cao, Hitachi cũng mang điều tương tự đến với dong HPLC Chromaster của mình. Việc dùng các loại vật liệu có độ bền cao như các dạng nhựa tổng hợp, các đường ống làm bằng thép không rỉ theo tiêu chuẩn của Nhật Bản  (Tiêu chuẩn SUS trong hệ thống tiêu chuẩn đo lường công nghiệp Nhật Bản – JIS)… đã góp phần mang đến độ bền dài lâu cho Chromaster.

Cấu hình cung cấp bao gồm:
1. Bơm cao áp 5110: 1 Bộ
2. Bộ UI-Pad: 1 Bộ
3. Bộ gradient áp suất thấp: 1 Bộ
4. Bộ khử khí 6 kênh: 1 Bộ
5. Bơm rửa plunger: 1 Bộ
6. Bộ tự động nạp mẫu 5210: 1 Bộ
7. Buồng ổn nhiệt cho cột 5310: 1 Bộ
8. Đầu dò DAD 5430: 1 Bộ
9. Bộ cấp nguồn và khay dung môi: 1 Bộ
10. Bo mạch điều khiển IFC: 1 Bộ
11. Hệ thống phần mềm: 1 Bộ
12. Máy tính và máy in: 1 Bộ
13. Cột phân tích 2 Bộ
14. Thực hiện IQ-OQ 1

Thông số kỹ thuật:
1. BƠM CAO ÁP 5110
Hệ thống bơm: bơm cao áp 4 dòng, 2 pittông nối tiếp, hệ thống loại trừ xung
Lưu lượng bơm: 0.001 ~  9.999 mL/phút, tăng từng bước 0.001ml/phút
Khoảng áp suất hoạt động: 0 - 40 MPa (= 400 bar)
Độ đúng tốc độ dòng: ± 1%
Độ chính xác tốc độ dòng: 0.075% RSD
Vật liệu cấu tạo: SUS316, Ruby, Saphia, Ceramic, PTFE, PTFE chứa Cacbon, PEEK
Chức năng GLP:
+ Hiển thị tốc độ dòng tổng
+ Lỗi tốc độ kép
+ Số lần thay van tỷ lệ
+ Thời gian chạy của bộ trộn dynamic
+ Số lần thay của van xả tự động
+ Thời gian hoạt động của bơm rửa plunger
Có chức năng tự bảo vệ: Cảm biến phát hiện rò rỉ, dừng khi bơm quá áp
Kích thước và khối lượng: 340(W) x 440(D) x 140(H)mm, 16kg
Nguồn điện: DC 24V, 4A
2. BỘ UI-PAD: 1 Bộ
Bộ màn hình LCD với bàn phím giúp cài đặt, điều khiển trực tiếp các thông số cho bơm
3. BỘ GRADIENT ÁP SUẤT THẤP: 1 Bộ
Hệ thống trộn: hệ thống điều khiển van đóng/mở van điện tử
Sử dụng chế độ "HFM" với chức năng chuyển đổi hai lần của các van tỷ lệ thay đổi dung môi. Kết hợp với tín hiệu phản hồi theo theo thời gian thực giảm  xung chất lỏng để nâng cao độ lặp lại gradient và thời gian lưu, cho tỷ lệ gradient ổn định tuyệt đối
Số dung môi trộn: 4
Tỷ lệ thành phần trộn: 5-95%
Độ chính xác thành phần trộn: ±0.5%
Dải tốc độ dòng: 0.001 ~ 9.999 mL/phút
Dải tốc độ khuyến cáo cho phân tích: 0.4 ~ 1.8 mL/phút
4. BỘ KHỬ KHÍ 6 KÊNH: 1 Bộ
Khử khí cho 4 kênh dung môi của bơm và 2 kênh cho autosanpler, loại bỏ bọt khí giúp ổn định đường nền, tăng độ nhạy
Thể tích hút chân không 480 uL/1 kênh
5. BƠM RỬA PLUNGER: 1 Bộ
Tốc độ cài đặt: 1 mL/phút
Thang thời gian cài đặt: 1 ~ 300 giây
Chức năng rửa plunger sau mỗi lần phân tích
6. BỘ TỰ ĐỘNG NẠP MẪU 5210: 1 Bộ
Số lượng mẫu:
+ 120 x 1.5 mL ( tiêu chuẩn )
Hệ thống tiêm mẫu : Phương pháp tiêm vòng loop mẫu (tiêm cắt, tiêm hết thể tích, tiêm toàn vòng)
Loại bỏ thể tích chết (gây nhiễm bẩn) bằng một mặt bích (không sử dụng ferrule), kết nối trực tiếp giữa cổng tiêm và van tiêm mẫu  
Rửa phía ngoài đầu kim tiêm
Có thể cài đặt thêm: Rửa phía ngoài đầu kim tiêm trước khi hút mẫu, rửa bằng hai dung môi cho phía trong đầu kim/ trong van tiêm mẫu
Thể tích của xy lanh ( tiêu chuẩn): 175 µL
Vòng loop 100 µL (tiêu chuẩn)
Tốc độ tiêm: 5 tốc độ
Độ lặp lại :
 ≤0.2%RSD (tiêm 10uL, phương pháp tiêm cắt)
Độ nhiễm bẩn (carry over) : ≤0.003% RSD
Vật liệu chế tạo: SUS316, nhựa Polyimide,  fluororesin, PP , EPDM, perfluoroelastomers
Áp suất: 40MPa
Dải cài đặt nhiệt độ: 1 ~ 45oC (bước 1oC) ( nếu chọn thêm bộ ổn nhiệt )
Chức năng GLP:
+ Thời gian hoạt động của Gioăng cổng tiêm mẫu
+ Thời gian hoạt động của Gioăng van tiêm mẫu
+ Thời gian hoạt động của Gioăng cho Xy lanh
+ Thời gian hoạt động của xy lanh
+ Thời gian hoạt động của bơm rửa
Chức năng an toàn : Cảm biến phát hiện rò rỉ
Kích thước và khối lượng : 340 (W) × 440 (D) × 280 (H)mm, 24kg
Nguồn điện: DC 24V , 4A
7. BUỒNG ỔN NHIỆT CHO CỘT 5310: 1 Bộ
Hệ thống điểu khiển nhiệt độ: Khối gia nhiệt/ làm lạnh và hệ thống tuần hoàn khí cưỡng bức
Chức năng tiền gia nhiệt trước khi vào lò cột
Thang nhiệt độ cài đặt: 1 ~ 85oC
Thang nhiệt độ điều khiển (nhiệt độ phòng -15oC) ~ (nhiệt độ phòng +60oC)
Độ chính xác nhiệt độ: ±1oC
Độ lặp lại điều khiển SD ≤ 0.2oC
Chức năng chương trình thời gian:
+ Cài đặt nhiệt độ
+ Chuyển vị trí van
Chức năng GLP: Ghi lại số lần chuyển và ngày thay van chuyển
Khả năng chứa được 3 cột dài tối đa 30cm
Chức năng an toàn : Cảm biến phát hiện rò rỉ & cảm biến khí
Có thể lựa chọn thêm hệ thống quản lý cột phân tích
Kích thước và khối lượng : 410(W) × 440(D) × 140(H) mm, 13kg
Nguồn điện: AC 110~240V/ 50-60Hz
8. ĐẦU DÒ DAD 5430: 1 Bộ
Số diode : 1,024
Nguồn sáng : Đèn D2 ,W và đèn Hg dùng để kiểm tra bước sóng
Dải bước sóng: 190 ~ 900nm
Độ chính xác bước sóng: ±1 nm
Độ nhiễu: ≤0.5 x 10-5 AU ở 250nm, 600nm
Độ trôi : ≤ 0.4 x 10-3 AU/hr ở 250nm, 600nm
Thời gian đáp ứng: 0.01, 0.02, 0.05, 0.1, 0.5, 1.0, 2.0 giây
Kiểu khe: 1 nm/ 4 nm
Vật liệu: Thạch anh, Fluororesin, SUS
Chức năng GLP:
+ Thời gian sử dụng đèn D2, W, Hg
+ Kiểm tra năng lượng đèn D2, W
+ Kiểm tra bước sóng đèn Hg
+ Kiểm tra bước sóng đèn D2
Cuvet dòng chảy: 13mL (chiều dài quang: 10mm)
Có thể lựa chọn thêm bộ ổn nhiệt cho cuvet dòng chảy
Kích thước và khối lượng: 340(W) x 440(D) x 140(H), 14kg
Nguồn điện: DC 24V, 3.5A
9. BỘ CẤP NGUỒN & KHAY DUNG MÔI: 1 Bộ
Cung cấp nguồn điện đầu ra: DC 24V cho 1 bơm, 1 autosampler, 1 detector và một bo mạch điều khiển
Có thể chứa được: 6 chai 1 lít và 3 chai 500ml, 314(W) x 280.8(D)
Kích thước và khối lượng: 340(W) x 420(D) x 200(H), 9kg
Nguồn điện yêu cầu: AC 110 ~ 240V/ 50-60Hz
10. BO MẠCH ĐIỀU KHIỂN IFC: 1 Bộ
11. HỆ THỐNG PHẦN MỀM
Phần mềm: 1 Bộ
Chạy trên phần mềm Window NT Version 4.0/ 2000/ Me/ XP
Có khả năng kết nối và điều hành cả hệ thống sắc ký lỏng khối phổ LC/MS
Có thể kết nối Internet hoặc mạng LAN (nội bộ) để truyền dữ liệu và điều khiển hệ thống từ các máy tính khác nhau.
Có thể điều khiển 4 hệ HPLC cùng một lúc
Phần mềm có giao diện thân thiện với người sử dụng
Tối ưu hoá phép phân tích, đưa ra dữ liệu, phân tích dữ liệu, báo cáo kết quả
Điều khiển tất cả các module của hệ thống HPLC, các thông số của máy và chương trình chạy
Có password cho từng cấp độ người sử dụng thiết bị giúp dễ dàng cho việc quản lý hệ thống
Bản báo cáo được thiết kế theo người sử dụng
Ngoài việc xuất các kết quả báo cáo thông thường (diện tích pick, chiều cao pick, thời gian lưu…), báo cáo còn xuất được các thông tin như bổ xung thêm các nhận xét hoặc biểu đồ, tạo định dạng tùy ý, tạo báo cáo tính toán thống kê, báo cáo với các thông số về tính thích hợp hệ thống (System suitability test) như số đĩa lý thuyết, độ phân giải, hệ số k, hệ số đuôi, hệ số đối xứng...
Có thể xuất kết quả tính toán ra dưới dạng bảng tính
Có thể chạy ở chế độ on-line và off-line (xử lý số liệu đồng thời với quá trình chạy máy hoặc xử lý số liệu không cần bật máy phân tích hoặc vừa phân tích vừa lấy các dữ liệu để xử lý)
Phần mềm có thể lưu giữ nhiều phương pháp chạy
­ Chẩn đoán những trục trặc của hệ thống
Thông báo việc bảo trì, bảo dưỡng các bộ phận của thiết bị
­ Chẩn đoán những sự cố hỏng hóc và hướng dẫn giải quyết, sửa chữa
Nhật ký ghi lại ngày giờ, thời gian, quá trình chạy, những lần bảo dưỡng...
Phần mềm được nâng cấp dễ dàng mà không cần phải cài lại hoàn toàn
Đáp ứng ổn định cao, an toàn cao, có chức năng đáp ứng chuẩn GLP, GMP
Có thể kết nối với các hệ thống khác và có thể nhận đồng thời nhiều kênh tín hiệu.
Có khả năng nối mạng và chuyển tải các kết quả theo ngôn ngữ được sử dụng trên mạng Internet.
Hướng dẫn vận hành, bảo trì thiết bị
Các tài liệu hướng dẫn sử dụng
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA
12. MÁY TÍNH VÀ MÁY IN: 1 Bộ
Cấu hình tối thiểu hoặc tương đương
12.1. Máy tính: Intel  Core i3_2100 3.1Ghz, HDD 500GB, DDR3 2GB, HDD 500GB, ổ đọc/ghi DVD-CD-ROM, Monitor 17" LCD, chuột quang, bàn phím
12.2. Máy in HP Laser: In Laser khổ A4, độ phân giải 1200x1200 dpi, USB2.0, Bộ nhớ: 64Mb. Tốc độ in: 33ppm, in 2 mặt tự động
13. CỘT PHÂN TÍCH- Hãng Restek Mỹ 2 Bộ
Ultra C18, 250 x 4.6mm with trident1 Bộ
XG-XF Fitting: 1 Bộ
Guard catridge Ultra C18 10x4mm, 3pcs/pack: 1 Bộ
Ultra C8, 250 x 4.6mm with trident: 1 Bộ
XG-XF Fitting: 1 Bộ
Guard catridge Ultra C8 10x4mm, 3pcs/pack: 1 Bộ
14. THỰC HIỆN IQ/OQ: 1 Bộ
Chức năng xả khí tự động: đơn giản hoá quá trình khởi động bơm 1 Cái
Bộ GUI CONTROLER để điều khiển toàn bộ hệ thống: 1 Bộ
Điều khiển toàn hệ thống độc lập với máy tính
Màn hình LCD màu, cảm ứng 5.7''
Tất cả các mô-đun đều được điều khiển bằng bộ phận này
Hỗ trợ chạy đơn/ tuần tự trực tiếp từ Autosample
Có thể cài đặt 10 chương trình về thời gian, tự động thực hiện tác vụ tiền phân tích (Wakeup) và sau phân tích (Sleep) của hệ thống. Trạng thài chờ tự động của hệ thống giúp giảm thời gian chuẩn bị để ổn định hệ thống cho một phân tích
+ Chương trình Wakeup: Tự động thực hiện quy trình phân tích đã được lập trình sẵn theo thời gian đã định, tự động ổn định hệ thống trước khi bắt đầu phân tích
+ Chương trình Sleep: Tự động thực hiện quy trình sau phân tích đã được lập trình sẵn từ thời gian đã định hoặc sau một số lần chạy. Giúp tiết kiệm  dung môi, tăng tuổi thọ của đèn, cải thiện độ an toàn …)
Có thể điều khiển 3 bơm (có một bơm đẳng dòng)
Cho phép kiểm tra tình trạng phụ kiện tiêu hao trên tất cả các đơn vị kết nối với hệ thống.

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy đo độ dẫn và nhiệt độ Horiba DS-51

Model: DS-51
Hãng sản xuất: Horiba
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 6,000,000 VND
Giới thiệu máy
Thiết bị này cho phép đo nhiệt độ, độ dẫn, độ mặn và điện trở của dung dịch nước với độ chính xác cao. Máy DS-51 là một sự tích hợp tuyệt vời của chức năng, hiệu suất và khả năng hoạt động với một thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ tự động hóa trong phòng thí nghiệm. Horiba có hai dòng sản phẩm, dòng DS-51 chuẩn độ dẫn với màn hình LCD tùy chỉnh, dòng DS-52 đo độ dẫn điện tăng cường với màn hình LCD màu và chức năng điều hướng.
Nguồn điện: 100~240V 50/60Hz
Có cổng RS232 kết nối máy tính/máy in
Trọng lượng: 1kg

Thông số kỹ thuật
Đo nhiệt độ:
Phương pháp đo: Cặp nhiệt điện
Dải đo: 0.0 – 100.0 ºC
Độ phân giải: 0.1 ºC
Độ lặp lại: ±0.1 oC ±1digit 
Đo độ dẫn:
Phương pháp đo: Phương pháp lưỡng cực 2 AC
Dải đo: Cell constant 100 m-1 0.000 mS/m – 19.99 S/m; Cell constant 10 m-10.0 PS/m – 1.999 S/m; Cell constant 1000 m-1 0.00 mS/m – 1999.9 S/m
Độ phân giải: 0.05% trên toàn dải đo
Độ lặp lại: ±0.5% ±1 digit trên toàn dải đo
Đo độ mặn:
Phương pháp đo: Phương pháp lưỡng cực 2 AC
Dải đo: 0 – 4%
Độ phân giải: 0.01 % 
Đo điện trở:
Phương pháp đo: Phương pháp lưỡng cực 2 AC
Dải đo: Cell constant 100 m -1 5.00 Ω•m – 199.9 kΩ•m; Cell constant 10 m -1 50.0 Ω•m – 1.999 MΩ•m; Cell constant 1000 m -1 0.500 Ω•m – 19.99 kΩ•m
Dải đo: 0.05% trên toàn dải đo
Độ lặp lại: ±0.5% ±1 digit trên toàn dải đo

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Cân sấy ẩm Shimadzu MOC63u

Model: MOC63u
Hãng sản xuất: Shimadzu
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 33,690,000 VND

Thông số kỹ thuật:
Cân sấy ẩm Shimadzu MOC63u sử dụng công nghệ UNIBLOC:
- Khả năng cân: từ 0.02g đến 60g
- Giá trị vạch chia : 0.001g
- Khả năng cân sấy ẩm: 0,01% - 100%
- Độ đọc nhỏ nhất: 0,001g (0,01% / 0,1%)
- Độ lập lại: 0,15% (2g)
                    0,05% (5g)
                    0,02% (10g)
- Kích thước dĩa cân (mm): Ø 95
- Kích thước khung cân (mm): Rộng Sâu Cao = 202 x 336 x 157
- Nhiệt độ môi trường: 5oC – 40 oC
- Nhiệt độ tự điều chỉnh theo nhu cầu: 50oC – 200oC
- Kỹ thuật (phương pháp) sấy khô: bằng đèn halogen
- Màn hình hiển thị số: LCD (Có đèn nền khi sử dụng)
- Cổng kết nối máy tính: RS 232
- Nguồn điện cung cấp: AC 220V

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Cân phân tích Shimadzu AUW-320

Model: AUW-320
Hãng sản xuất: Shimadzu
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 38,000,000 VND
Thông số kỹ thuật:
- Khả năng cân: 320 g
- Độ chia nhỏ nhất: 0.1 mg
- Độ lặp lại: 0.15 mg
- Độ tuyến tính: ± 0.3 mg
- Thời gian cân: 3giây,
- Kích thước đĩa cân: Ø 80mm
- Kích thước khung cân (WxDxH): 220 x 330 x 310 mm
- Khối lượng cân: 7 kg
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5°C- 40°C’
- Độ ẩm môi trường làm việc: Dưới 85%
- Nguồn điện: 220V/50Hz

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Cân phân tích Shimadzu ATY-224

Model: ATY-224
Hãng sản xuất: Shimadzu
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 18,840,000 VND

Thông số kỹ thuât:
- Trọng lượng tối đa: 220g
- Độ chính xác: 0., 1mg
- Độ lặp lại (Std, Dev): 10mg
- Độ tuyến tính: ±0.2mg
- Thời gian tương tác: khoảng 3 giây
- Nhiệt và độ ẩm hoạt động: 5-40°C 20-85%
- Nguồn điện: 12V, 1A
- Màn hình hiển thị: Hiện thị số, chấm cách, đèn nền sáng
- Kích thước đĩa cân (mm): Φ91
- Màn hình hiển thị với độ phân giải cao 1/30.000. Đến 1/60.000
- Chức năng của cân: Cân , Trừ bì.
- Có 5 phím chức năng: ON/OFF ( Tắt mở nguồn) , P (Dời số, Giao tiếp ngoài ), S (Calip), F (Chuyển đổi đơn vị) , T (Trừ Bì) )
- Đơn Vị của cân :Kg, g, Lb, ct , dwt (dwt là đơn vị cân vàng của Việt Nam)
- Cân chuẩn nội
- Kích thước đóng gói (mm): Rộng x Sâu x Cao = 213 x 356 x 338

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy phát hiện ma túy DS 1100N

Model: DS 1100N
Xuất xứ: Hitachi - Nhật Bản
Giá: Liên Hệ
Phân tích mang đặc tính phòng thí nghiệm tại chỗ
Sử dụng trong lĩnh vực phát hiện chất gây nghiện (cho ngành kiểm tra hải quan, kiểm soát biên giới, cảnh sát thanh tra).
Thời gian phân tích và độ lặp lại đã được công nhận.
Thiết bị Hitachi model DS-11000N đã cung cấp một phương pháp phân tích chất lượng phòng thí nghiệm nhanh và dễ sử dụng trong việc sang lọc.
Tính năng quan trọng
Phân tích nhanh và dễ dàng ngay tại chỗ.
Thời gian phân tích = 10giây.
Phát hiện phạm vi rộng các chất gây nghiện
Tới 17 chất gây nghiện được phát hiện cùng một lúc
Mục
Loại
Chất kính thích
Amphetamine
Methamphetamine
Ephedrine
Chất gây mê
Heroin
Cocain
Morphine
Codeine
Ketamine
Phentermine
Diazepam
Alprazolame
Amphepramone
LSD
MDA
MDMA
Cần sa
Cannabidiol và THC
Cannabinol
Báo lỗi khi phân tích MS/MS không chính xác
Thông số kỹ thuật
Phương pháp phân tích Phương pháp khối phổ bẫy ion với sự ion hóa hóa học tại áp lực không khí (APCI)
Phương pháp lấy mẫu Bằng vải thấm dấu vết để lại
Thời gian phân tích: Khoảng 10 giây
Màn hình: Màn hình LCD màu
Chất gây nghiện được phát hiện: Amphetamine, Methamphetamine, Ephedrine, MDA, MDMA, Heroin, Morphine, Cacaine, Codeine, LSD, Cannabis, etc.
Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nhật
Khối lượng: mẫu 30 đến 500 amu
Môi trường:
Nhiệt độ 5 - 35oC
Điều kiện Độ ẩm 20 - 80% ( Không ngưng tụ)
Kích thước (Cao x rộng x sâu) mm: 828 x 780 x 650
Trọng lượng (kg): 250
Dòng điện: Điện 1 chiều, 220V AC±10% (50Hz)
Công suất tiêu thụ điện: 2.0 kVA
Khí cung cấp: Khí Heli ( Tinh khiết > 99.995%)

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

NỒI HẤP TIỆT TRÙNG LOẠI 110LÍT

Model: HVA 110
Hãng sản xuất: Hirayama
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 210,000,000 VND

Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO13485
Thông số kỹ thuật:
- Thể tích buồng mẫu: 110lít
- Kích thước ngoài: WxHxD: 667x1191x652mm
- Kích thước buồng mẫu: f x D = 420 x 615mm
- Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
- Công suất điện tiêu thụ: 4KW
Trọng lượng (xấp xỉ): 85 kg
- Có quạt làm mát
- Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: 105 đến 1350C
- Áp suất hấp sấy tiệt trung lớn nhất: 2.55bar (0.255Mpa)
- Phạm vi hiển thị nhiệt độ: 5 đến 1370C
- Nhiệt độ để giữ ấm: 45 - 800C
- Phạm vị nhiệt độ cài đặt để hấp sấy agar: 60 đến 1000C
- Buồng hấp sấy mẫu bằng thép không rỉ: SUS304
- Thời gian tiệt trùng: 1 đến 250phút có thể cài đặt
- Thời gian hoạt động theo chu trình tự động từ 1 đến 7 ngày
- Đồng hồ đo áp: 0 tời 0.4Mpa (4bar)
- Quy trình hấp sấy tiệt trùng có thể lựa chọn như sau:
+ Tiệt trùng Agar: Chuẩn bị ®Gia nhiệt ® Tiệt trùng ® Xả (chậm/có thể điều chỉnh ) ® Giữ nhiệt ® Kết thúc
+ Tiệt trùng chất lỏng: Chuẩn bị ®Gia nhiệt ® Tiệt trùng ® Xả (chậm/có thể điều chỉnh ) ® Kết thúc.
+ Tiệt trùng chất rắn và các dụng cụ: Chuẩn bị ®Gia nhiệt ® Tiệt trùng® Xả (nhanh ) ® Kết thúc
+ Làm tan Agar: Chuẩn bị ®Gia nhiệt ® Giữ nhiệt ® Kết thúc
- Thiết bị an toàn/cảnh báo
+ Cơ cấu khoá liên động cảm biến kép (nắp đậy)
+ Tự động cắt nguồn khi áp suất hoặc nhiệt độ vượt quá giới hạn
+ Đồng hồ tính thời gian tiệt trùng
+ Tự động cắt nguôn khi dòng điện quá tải
+ Chai chứa nước xả sẵn dung để kiểm tra hệ thống
+ Van an toàn áp suất
+ Bộ kiểm tra hệ thống gia nhiệt
Cung cấp kèm theo: 02 giỏ làm bằng thép không rỉ, đường ống xả, chai chứa nước xả, can kiểm tra mực nước, sách hướng dẫn sử dụng.

Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ ấm CO2 FCI-161

Model: FCI-161
Xuất xứ: Hirayama - Nhật Bản
Giá: Liên hệ
Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO13485
Thông số kỹ thuật
- Kích thước trong WxHxD: 510 x 500 x 640 mm
- Dung tích: 160 lít
- Ngăn sấy bằng thép không gỉ 438 x 474 x 11mm, số ngăn sấy chuẩn 06, số ngăn sấy tối đa 19.
- Cấu trúc bằng thép không gỉ SUS304.
- Tiệt trùng bằng không khí nóng.
- Nhiệt độ làm việc: lớn nhiệt độ môi trường +5o đến 50oC.
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1oC
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.3oC
- Nhiệt độ tiệt trùng: 60 – 140oC, bước tăng 1.0oC với độ chính xác ±3.0oC.
- Thời gian tiệt trùng: 0.5 – 10 giờ.
- Đầu đo CO2 bằng hồng ngoài.
- Điều khiển CO2: 0 – 20%
- Độ chính xác nồng độ CO2: ±0.1%
- Độ ẩm: 95%RH ±3%
- Hệ thống an toàn chống quá nhiệt.
- Kích thước ngoài WxHxD: 625 x 635 x 915mm
- Khối lượng: 85kg
- Nguồn điện: 220V/ 50Hz
Cung cấp bao gồm: máy chính, 06 ngăn sấy, bộ điều chỉnh khí CO2 và sách hướng dẫn sử dụng.
Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Bộ cô mẫu bằng dòng khí Nitơ

Model: MGS-2200
Hãng sản xuất: Eyela
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: Liên hệ

Tính năng kỹ thuật
* Dùng cho các phản ứng enzim, thủy phân trong sinh học hay  hóa học.
* Đầu dò nhiệt đặt trực tiếp trong block để có thể điều chỉnh nhiệt độ trong block chính xác.
* Chức năng chương trình 2 bước.
* Tắt/mở máy tự động.
* Dãi nhiệt độ điều chỉnh: 5oC…200oC, hiện thị số
* Độ chính xác nhiệt độ điều chỉnh: /-0.1…0.2oC
* Điều chỉnh nhiệt độ P.I.D, cài đặt bằng các phím bấm
* Chức năng an toàn: đèn báo sáng (trên hoặc dưới nhiệt độ giới hạn, cầu chì, trang bị bộ bảo vệ quá nhiệt độc lập)
* Gia nhiệt: 235W, cảm biến Pt100
* Hệ thống làm lạnh: làm lạnh Electron (thiết bị Peltiert)
* Thời gian cài đặt: 0 -99h59
* Kích thước (mm): 200W x 310D x 125H
* Khối lượng: 5kg * Nguồn điện: 220V
Phụ tùng kèm theo:
1. Block nhôm 24 lỗ Model: MGB 1524
* Số lỗ: 24 lỗ
* Loại ống phù hợp: đường kính 15mm, sâu 60mm
2. Bộ thổi khí gas S-024
Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Tủ bảo quản mẫu

Model : MPR 311D(H)
Xuất xứ: SANYO - Nhật Bản
Thông số kỹ thuât
Tủ được thiết kế chuyên dùng cho trữ và bảo quản mẫu, tránh làm hư mẫu và thay đổi tính chất mẫu
Dung tích : 340 lít
Chỉ thị nhiệt độ hiện số màn hình LED
Vật liệu buồng làm bằng thép
Kích thước buồng làm việc: 720 (rộng) x 1.435 (cao) x 350 (sâu),mm
Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: 2°C – 14°C
Cửa kính trượt qua 2 bên
Có quạt đối lưu tạo độ đồng đều nhiệt cao cho toàn buồng
Báo động bằng đèn và âm thanh khi nhiệt độ vượt quá 15°C
Hệ thống báo động cửa mở sau khi không được đóng 30 giây
Vận hành êm và an toàn
Vỏ ngoài phủ lớp sơn chống ăn mòn hóa học
Không đóng tuyết
Nguồn điện : AC 220 Việt độ vượt quá 15°C
Hệ thống báo động cửa mở sau khi không được đóng 30 giây
Vận hành êm và an toàn
Vỏ ngoài phủ lớp sơn chống ăn mòn hóa học
Không đóng tuyết
Nguồn điện : AC 220V
Liên hệ Hoa Tùng
Tel: 094 245 1328 - 0166 9273 898
Email: mail@hoatung.info

Máy đo pH/ORP/ION để bàn - F-72

Model: F-72
Hãng: Horiba
Xuất xứ: Nhật Bản
Năm sản xuất: 2010/2011
Giá bán :  Liên hệ
Thông số kỹ thuật:
Dải đo
pH: 0.000 ~ 14.000, độ phân giải 0.01/0.001pH
mV(ORP): ± 1999.9V, độ phân giải 0.1mV
Nhiệt độ: 0.0 ~ 100.0ºC (-30.0 ~ 130.0ºC), độ phân giải 0.1ºC
ION: 0.0μ ~ 999g/L (mol/L)
Độ lặp lại
pH: ± 0.001pH  ±1digit
mV(ORP): ± 0.1mV ±1digit
Nhiệt độ: ± 0.1ºC  ±1digit
ION: ± 0.5%F.S ±1digit
Cung cấp bao gồm
01 máy đo pH F-72G
01 giá đỡ điện cực
01 tấm phủ
01 adapter
01 hướng dẫn sử dụng


Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanh@vanminhco.com/vantrong@vanminhco.com

Cân điện tử GX 3000

Model: GX 3000
Hãng sản xuất: A&D
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá bán: 20.400.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật:
Tên mẫu cân: GX 3000
Khả năng cân(g): 3100
Độ chính xác(g): 0.01g
Chuẩn tuyến tính: 1kg
Kích  thước đĩa cân: 163x163mm
Đơn vị cân: gram, kg, milli-gram, ounce, ounce troy, carat, penni, Lạng Hong Kong, Lạng Singapore, Lạng Đài loan
Màn hình hiển thị: 7 số –cao 16mm, màn hình LCD (LED backlight), 6 phím căn bản dể sử dụng, hiển thị số, chấm cách nền.
Điều kiện hoạt động: 14° F / -10°C to 104° F / 40°C tại 10% - 80% độ ẩm , > 4000m so với mực nước biển
Nhiệt độ hoạt động: -40° F / -40°C - 158° F / 70°C tại 10% - 80% độ ẩm
Kích thước cân: 210 x 317 x 86 cm
Nguồn điện: AC:Adapter 100,120
Chức năng: Trừ bì, tự động về không, tự,  động tắt  nguồn khi không sử dụng, cân số lượng, in, đếm số lượng, cân trọng lượng, cân phần trăm
Hãng sản xuất: AND JAPAN
Thông tin sản phẩm và chức năng cân điện tử phân tích GX  AND JAPAN
-         Khung được làm bằng hợp kim, mặt bàn cân làm bằng Inox.
-         Chân đế có thể di chuyển mọi địa hình, thiết kế vững chắc
-         Sử dụng nhiều trong sản xuất.chế tạo,nghiên cứu ,y tế,giáo dục,
-         Chính xác cao( độ phân giải bên trong1/6,000-1/30.000)
-         Màn hình hiển thị LCD  số xanh dễđọc.
-         Chức năng tự kiểm tra pin.Tựđộng sáng đèn LED,tựđộng tắt nguồn.
-         Cổng giao tiếp RS-232( Lựa chọn).
-         Màn hình hiển thị trục đứng , phím chuyển đổi đơn vị  g/ ct/ tl.T/ pcs
-         Thiết bịđạt độ chính xác cấp III theo tiêu chuẩn OIML.
-         Thiết kế kiểu dáng công nghiệp. Phù hợp trong công nghiệp, dịch vụ.
-         Lòng kính nhựa thiết kế chống bụi,và sựảnh hưởng của môi trường.
-        Bảo hành 12 tháng

Liên hệ Công ty CP Thiết bị Khoa Học Kỹ Thuật Văn Minh
Tel: 094.6688.777
Email: kinhdoanhvanminh@gmail.com/vantrong1712@gmail.com